Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Old Swedish tum (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum]
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Old Swedish tum (Thụy Điển)
Định nghĩa: Old Swedish tum (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Swedish tum (Thụy Điển) bằng 0.024742 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Old Swedish tum (Thụy Điển)
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.007699 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 0.0770 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 1 độ rộng ngón tay | 0.7699 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 2 độ rộng ngón tay | 1.54 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 3 độ rộng ngón tay | 2.31 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 5 độ rộng ngón tay | 3.85 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 10 độ rộng ngón tay | 7.70 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 20 độ rộng ngón tay | 15.40 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 50 độ rộng ngón tay | 38.50 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 100 độ rộng ngón tay | 76.99 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 1000 độ rộng ngón tay | 769.95 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Old Swedish tum (Thụy Điển)
1 độ rộng ngón tay = 0.769946 Old Swedish tum (Thụy Điển)
1 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 1.30 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang Old Swedish tum (Thụy Điển):
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.769946 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 11.55 Old Swedish tum (Thụy Điển)