Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Li (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị Li (Trung Quốc) [里]
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Li (Trung Quốc)
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | Li (Trung Quốc) [里] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.000000 Li (Trung Quốc) |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 0.000004 Li (Trung Quốc) |
| 1 độ rộng ngón tay | 0.000038 Li (Trung Quốc) |
| 2 độ rộng ngón tay | 0.000076 Li (Trung Quốc) |
| 3 độ rộng ngón tay | 0.000114 Li (Trung Quốc) |
| 5 độ rộng ngón tay | 0.000191 Li (Trung Quốc) |
| 10 độ rộng ngón tay | 0.000381 Li (Trung Quốc) |
| 20 độ rộng ngón tay | 0.000762 Li (Trung Quốc) |
| 50 độ rộng ngón tay | 0.001905 Li (Trung Quốc) |
| 100 độ rộng ngón tay | 0.003810 Li (Trung Quốc) |
| 1000 độ rộng ngón tay | 0.0381 Li (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Li (Trung Quốc)
1 độ rộng ngón tay = 0.000038 Li (Trung Quốc)
1 Li (Trung Quốc) = 26247 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang Li (Trung Quốc):
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.000038 Li (Trung Quốc) = 0.000572 Li (Trung Quốc)