Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang feet (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị feet (khảo sát Mỹ) [ft]
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
feet (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang feet (khảo sát Mỹ)
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | feet (khảo sát Mỹ) [ft] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.000625 feet (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 0.006250 feet (khảo sát Mỹ) |
| 1 độ rộng ngón tay | 0.0625 feet (khảo sát Mỹ) |
| 2 độ rộng ngón tay | 0.1250 feet (khảo sát Mỹ) |
| 3 độ rộng ngón tay | 0.1875 feet (khảo sát Mỹ) |
| 5 độ rộng ngón tay | 0.3125 feet (khảo sát Mỹ) |
| 10 độ rộng ngón tay | 0.6250 feet (khảo sát Mỹ) |
| 20 độ rộng ngón tay | 1.25 feet (khảo sát Mỹ) |
| 50 độ rộng ngón tay | 3.12 feet (khảo sát Mỹ) |
| 100 độ rộng ngón tay | 6.25 feet (khảo sát Mỹ) |
| 1000 độ rộng ngón tay | 62.50 feet (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang feet (khảo sát Mỹ)
1 độ rộng ngón tay = 0.062500 feet (khảo sát Mỹ)
1 feet (khảo sát Mỹ) = 16.00 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang feet (khảo sát Mỹ):
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.062500 feet (khảo sát Mỹ) = 0.937498 feet (khảo sát Mỹ)