Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang liên kết
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị liên kết [li]
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
liên kết
Định nghĩa: liên kết là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 liên kết bằng 0.201168 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang liên kết
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | liên kết [li] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.000947 liên kết |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 0.009470 liên kết |
| 1 độ rộng ngón tay | 0.0947 liên kết |
| 2 độ rộng ngón tay | 0.1894 liên kết |
| 3 độ rộng ngón tay | 0.2841 liên kết |
| 5 độ rộng ngón tay | 0.4735 liên kết |
| 10 độ rộng ngón tay | 0.9470 liên kết |
| 20 độ rộng ngón tay | 1.89 liên kết |
| 50 độ rộng ngón tay | 4.73 liên kết |
| 100 độ rộng ngón tay | 9.47 liên kết |
| 1000 độ rộng ngón tay | 94.70 liên kết |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang liên kết
1 độ rộng ngón tay = 0.094697 liên kết
1 liên kết = 10.56 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang liên kết:
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.094697 liên kết = 1.42 liên kết