Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang cột
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị cột [pole]
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
cột
Định nghĩa: cột là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cột bằng 5.0292 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang cột
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | cột [pole] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.000038 cột |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 0.000379 cột |
| 1 độ rộng ngón tay | 0.003788 cột |
| 2 độ rộng ngón tay | 0.007576 cột |
| 3 độ rộng ngón tay | 0.0114 cột |
| 5 độ rộng ngón tay | 0.0189 cột |
| 10 độ rộng ngón tay | 0.0379 cột |
| 20 độ rộng ngón tay | 0.0758 cột |
| 50 độ rộng ngón tay | 0.1894 cột |
| 100 độ rộng ngón tay | 0.3788 cột |
| 1000 độ rộng ngón tay | 3.79 cột |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang cột
1 độ rộng ngón tay = 0.003788 cột
1 cột = 264.00 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang cột:
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.003788 cột = 0.056818 cột