Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang hải lý (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang hải lý (Anh)
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | hải lý (Anh) [NM (UK)] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 0.000001 hải lý (Anh) |
| 1 độ rộng ngón tay | 0.000010 hải lý (Anh) |
| 2 độ rộng ngón tay | 0.000021 hải lý (Anh) |
| 3 độ rộng ngón tay | 0.000031 hải lý (Anh) |
| 5 độ rộng ngón tay | 0.000051 hải lý (Anh) |
| 10 độ rộng ngón tay | 0.000103 hải lý (Anh) |
| 20 độ rộng ngón tay | 0.000206 hải lý (Anh) |
| 50 độ rộng ngón tay | 0.000514 hải lý (Anh) |
| 100 độ rộng ngón tay | 0.001028 hải lý (Anh) |
| 1000 độ rộng ngón tay | 0.0103 hải lý (Anh) |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang hải lý (Anh)
1 độ rộng ngón tay = 0.000010 hải lý (Anh)
1 hải lý (Anh) = 97280 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang hải lý (Anh):
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.000010 hải lý (Anh) = 0.000154 hải lý (Anh)