Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang độ rộng bàn tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị độ rộng bàn tay [handbreadth]
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang độ rộng bàn tay
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | độ rộng bàn tay [handbreadth] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.002500 độ rộng bàn tay |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 0.0250 độ rộng bàn tay |
| 1 độ rộng ngón tay | 0.2500 độ rộng bàn tay |
| 2 độ rộng ngón tay | 0.5000 độ rộng bàn tay |
| 3 độ rộng ngón tay | 0.7500 độ rộng bàn tay |
| 5 độ rộng ngón tay | 1.25 độ rộng bàn tay |
| 10 độ rộng ngón tay | 2.50 độ rộng bàn tay |
| 20 độ rộng ngón tay | 5.00 độ rộng bàn tay |
| 50 độ rộng ngón tay | 12.50 độ rộng bàn tay |
| 100 độ rộng ngón tay | 25.00 độ rộng bàn tay |
| 1000 độ rộng ngón tay | 250.00 độ rộng bàn tay |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang độ rộng bàn tay
1 độ rộng ngón tay = 0.250000 độ rộng bàn tay
1 độ rộng bàn tay = 4.00 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang độ rộng bàn tay:
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.250000 độ rộng bàn tay = 3.75 độ rộng bàn tay