Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Pied du roi (Pháp)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị Pied du roi (Pháp) [pied]
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Pied du roi (Pháp)
Định nghĩa: Pied du roi (Pháp) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Pied du roi (Pháp) bằng 0.3248394 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Pied du roi (Pháp)
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | Pied du roi (Pháp) [pied] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.000586 Pied du roi (Pháp) |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 0.005864 Pied du roi (Pháp) |
| 1 độ rộng ngón tay | 0.0586 Pied du roi (Pháp) |
| 2 độ rộng ngón tay | 0.1173 Pied du roi (Pháp) |
| 3 độ rộng ngón tay | 0.1759 Pied du roi (Pháp) |
| 5 độ rộng ngón tay | 0.2932 Pied du roi (Pháp) |
| 10 độ rộng ngón tay | 0.5864 Pied du roi (Pháp) |
| 20 độ rộng ngón tay | 1.17 Pied du roi (Pháp) |
| 50 độ rộng ngón tay | 2.93 Pied du roi (Pháp) |
| 100 độ rộng ngón tay | 5.86 Pied du roi (Pháp) |
| 1000 độ rộng ngón tay | 58.64 Pied du roi (Pháp) |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Pied du roi (Pháp)
1 độ rộng ngón tay = 0.058644 Pied du roi (Pháp)
1 Pied du roi (Pháp) = 17.05 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang Pied du roi (Pháp):
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.058644 Pied du roi (Pháp) = 0.879665 Pied du roi (Pháp)