Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Chi (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Chi (Trung Quốc)
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | Chi (Trung Quốc) [市尺] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.000572 Chi (Trung Quốc) |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 0.005715 Chi (Trung Quốc) |
| 1 độ rộng ngón tay | 0.0572 Chi (Trung Quốc) |
| 2 độ rộng ngón tay | 0.1143 Chi (Trung Quốc) |
| 3 độ rộng ngón tay | 0.1715 Chi (Trung Quốc) |
| 5 độ rộng ngón tay | 0.2858 Chi (Trung Quốc) |
| 10 độ rộng ngón tay | 0.5715 Chi (Trung Quốc) |
| 20 độ rộng ngón tay | 1.14 Chi (Trung Quốc) |
| 50 độ rộng ngón tay | 2.86 Chi (Trung Quốc) |
| 100 độ rộng ngón tay | 5.72 Chi (Trung Quốc) |
| 1000 độ rộng ngón tay | 57.15 Chi (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Chi (Trung Quốc)
1 độ rộng ngón tay = 0.057150 Chi (Trung Quốc)
1 Chi (Trung Quốc) = 17.50 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang Chi (Trung Quốc):
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.057150 Chi (Trung Quốc) = 0.857250 Chi (Trung Quốc)