Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Ri (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị Ri (Nhật Bản) [里]
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Ri (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Ri (Nhật Bản)
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | Ri (Nhật Bản) [里] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.000000 Ri (Nhật Bản) |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 0.000000 Ri (Nhật Bản) |
| 1 độ rộng ngón tay | 0.000005 Ri (Nhật Bản) |
| 2 độ rộng ngón tay | 0.000010 Ri (Nhật Bản) |
| 3 độ rộng ngón tay | 0.000015 Ri (Nhật Bản) |
| 5 độ rộng ngón tay | 0.000024 Ri (Nhật Bản) |
| 10 độ rộng ngón tay | 0.000049 Ri (Nhật Bản) |
| 20 độ rộng ngón tay | 0.000097 Ri (Nhật Bản) |
| 50 độ rộng ngón tay | 0.000243 Ri (Nhật Bản) |
| 100 độ rộng ngón tay | 0.000485 Ri (Nhật Bản) |
| 1000 độ rộng ngón tay | 0.004851 Ri (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Ri (Nhật Bản)
1 độ rộng ngón tay = 0.000005 Ri (Nhật Bản)
1 Ri (Nhật Bản) = 206156 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang Ri (Nhật Bản):
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.000005 Ri (Nhật Bản) = 0.000073 Ri (Nhật Bản)