Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang đinh (vải)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị đinh (vải) [nail (cloth)]
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
đinh (vải)
Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang đinh (vải)
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | đinh (vải) [nail (cloth)] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.003333 đinh (vải) |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 0.0333 đinh (vải) |
| 1 độ rộng ngón tay | 0.3333 đinh (vải) |
| 2 độ rộng ngón tay | 0.6667 đinh (vải) |
| 3 độ rộng ngón tay | 1.00 đinh (vải) |
| 5 độ rộng ngón tay | 1.67 đinh (vải) |
| 10 độ rộng ngón tay | 3.33 đinh (vải) |
| 20 độ rộng ngón tay | 6.67 đinh (vải) |
| 50 độ rộng ngón tay | 16.67 đinh (vải) |
| 100 độ rộng ngón tay | 33.33 đinh (vải) |
| 1000 độ rộng ngón tay | 333.33 đinh (vải) |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang đinh (vải)
1 độ rộng ngón tay = 0.333333 đinh (vải)
1 đinh (vải) = 3.00 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang đinh (vải):
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.333333 đinh (vải) = 5.00 đinh (vải)