Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang famn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị famn [famn]
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
famn
Định nghĩa: famn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 famn bằng 1.7813333333 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang famn
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | famn [famn] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.000107 famn |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 0.001069 famn |
| 1 độ rộng ngón tay | 0.0107 famn |
| 2 độ rộng ngón tay | 0.0214 famn |
| 3 độ rộng ngón tay | 0.0321 famn |
| 5 độ rộng ngón tay | 0.0535 famn |
| 10 độ rộng ngón tay | 0.1069 famn |
| 20 độ rộng ngón tay | 0.2139 famn |
| 50 độ rộng ngón tay | 0.5347 famn |
| 100 độ rộng ngón tay | 1.07 famn |
| 1000 độ rộng ngón tay | 10.69 famn |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang famn
1 độ rộng ngón tay = 0.010694 famn
1 famn = 93.51 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang famn:
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.010694 famn = 0.160414 famn