Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang vara de tarea
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị vara de tarea [vara de tarea]
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
vara de tarea
Định nghĩa: vara de tarea là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 vara de tarea bằng 2.505456 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang vara de tarea
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | vara de tarea [vara de tarea] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.000076 vara de tarea |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 0.000760 vara de tarea |
| 1 độ rộng ngón tay | 0.007603 vara de tarea |
| 2 độ rộng ngón tay | 0.0152 vara de tarea |
| 3 độ rộng ngón tay | 0.0228 vara de tarea |
| 5 độ rộng ngón tay | 0.0380 vara de tarea |
| 10 độ rộng ngón tay | 0.0760 vara de tarea |
| 20 độ rộng ngón tay | 0.1521 vara de tarea |
| 50 độ rộng ngón tay | 0.3802 vara de tarea |
| 100 độ rộng ngón tay | 0.7603 vara de tarea |
| 1000 độ rộng ngón tay | 7.60 vara de tarea |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang vara de tarea
1 độ rộng ngón tay = 0.007603 vara de tarea
1 vara de tarea = 131.52 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang vara de tarea:
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.007603 vara de tarea = 0.114051 vara de tarea