Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Ken (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị Ken (Nhật Bản) [間]
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Ken (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ken (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ken (Nhật Bản) bằng 1.818181818181818 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Ken (Nhật Bản)
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | Ken (Nhật Bản) [間] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.000105 Ken (Nhật Bản) |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 0.001048 Ken (Nhật Bản) |
| 1 độ rộng ngón tay | 0.0105 Ken (Nhật Bản) |
| 2 độ rộng ngón tay | 0.0210 Ken (Nhật Bản) |
| 3 độ rộng ngón tay | 0.0314 Ken (Nhật Bản) |
| 5 độ rộng ngón tay | 0.0524 Ken (Nhật Bản) |
| 10 độ rộng ngón tay | 0.1048 Ken (Nhật Bản) |
| 20 độ rộng ngón tay | 0.2096 Ken (Nhật Bản) |
| 50 độ rộng ngón tay | 0.5239 Ken (Nhật Bản) |
| 100 độ rộng ngón tay | 1.05 Ken (Nhật Bản) |
| 1000 độ rộng ngón tay | 10.48 Ken (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Ken (Nhật Bản)
1 độ rộng ngón tay = 0.010478 Ken (Nhật Bản)
1 Ken (Nhật Bản) = 95.44 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang Ken (Nhật Bản):
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.010478 Ken (Nhật Bản) = 0.157163 Ken (Nhật Bản)