Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Bán kính Bohr
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị Bán kính Bohr [b, a.u.]
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Bán kính Bohr
Định nghĩa: Bán kính Bohr là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính Bohr bằng 5.2917724900001e-11 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Bán kính Bohr
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | Bán kính Bohr [b, a.u.] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 3599928 Bán kính Bohr |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 35999280 Bán kính Bohr |
| 1 độ rộng ngón tay | 359992801 Bán kính Bohr |
| 2 độ rộng ngón tay | 719985602 Bán kính Bohr |
| 3 độ rộng ngón tay | 1079978402 Bán kính Bohr |
| 5 độ rộng ngón tay | 1799964004 Bán kính Bohr |
| 10 độ rộng ngón tay | 3599928008 Bán kính Bohr |
| 20 độ rộng ngón tay | 7199856016 Bán kính Bohr |
| 50 độ rộng ngón tay | 17999640041 Bán kính Bohr |
| 100 độ rộng ngón tay | 35999280082 Bán kính Bohr |
| 1000 độ rộng ngón tay | 359992800824 Bán kính Bohr |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Bán kính Bohr
1 độ rộng ngón tay = 359992801 Bán kính Bohr
1 Bán kính Bohr = 0.000000 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang Bán kính Bohr:
15 độ rộng ngón tay = 15 × 359992801 Bán kính Bohr = 5399892012 Bán kính Bohr