Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang furlong (khảo sát Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị furlong (khảo sát Mỹ) [fur]
độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
furlong (khảo sát Mỹ) [fur]

độ rộng ngón tay

Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.

furlong (khảo sát Mỹ)

Định nghĩa: furlong (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 furlong (khảo sát Mỹ) bằng 201.1684023368 mét.

Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang furlong (khảo sát Mỹ)

độ rộng ngón tay [fingerbreadth] furlong (khảo sát Mỹ) [fur]
0.01 độ rộng ngón tay 0.000001 furlong (khảo sát Mỹ)
0.10 độ rộng ngón tay 0.000009 furlong (khảo sát Mỹ)
1 độ rộng ngón tay 0.000095 furlong (khảo sát Mỹ)
2 độ rộng ngón tay 0.000189 furlong (khảo sát Mỹ)
3 độ rộng ngón tay 0.000284 furlong (khảo sát Mỹ)
5 độ rộng ngón tay 0.000473 furlong (khảo sát Mỹ)
10 độ rộng ngón tay 0.000947 furlong (khảo sát Mỹ)
20 độ rộng ngón tay 0.001894 furlong (khảo sát Mỹ)
50 độ rộng ngón tay 0.004735 furlong (khảo sát Mỹ)
100 độ rộng ngón tay 0.009470 furlong (khảo sát Mỹ)
1000 độ rộng ngón tay 0.0947 furlong (khảo sát Mỹ)

Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang furlong (khảo sát Mỹ)

1 độ rộng ngón tay = 0.000095 furlong (khảo sát Mỹ)

1 furlong (khảo sát Mỹ) = 10560 độ rộng ngón tay

Ví dụ

Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang furlong (khảo sát Mỹ):
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.000095 furlong (khảo sát Mỹ) = 0.001420 furlong (khảo sát Mỹ)

Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.