Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Sazhen (Ukraina)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị Sazhen (Ukraina) [сажень]
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Sazhen (Ukraina)
Định nghĩa: Sazhen (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sazhen (Ukraina) bằng 2.1336 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Sazhen (Ukraina)
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | Sazhen (Ukraina) [сажень] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.000089 Sazhen (Ukraina) |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 0.000893 Sazhen (Ukraina) |
| 1 độ rộng ngón tay | 0.008929 Sazhen (Ukraina) |
| 2 độ rộng ngón tay | 0.0179 Sazhen (Ukraina) |
| 3 độ rộng ngón tay | 0.0268 Sazhen (Ukraina) |
| 5 độ rộng ngón tay | 0.0446 Sazhen (Ukraina) |
| 10 độ rộng ngón tay | 0.0893 Sazhen (Ukraina) |
| 20 độ rộng ngón tay | 0.1786 Sazhen (Ukraina) |
| 50 độ rộng ngón tay | 0.4464 Sazhen (Ukraina) |
| 100 độ rộng ngón tay | 0.8929 Sazhen (Ukraina) |
| 1000 độ rộng ngón tay | 8.93 Sazhen (Ukraina) |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Sazhen (Ukraina)
1 độ rộng ngón tay = 0.008929 Sazhen (Ukraina)
1 Sazhen (Ukraina) = 112.00 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang Sazhen (Ukraina):
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.008929 Sazhen (Ukraina) = 0.133929 Sazhen (Ukraina)