Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Amsterdam ell (Hà Lan)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị Amsterdam ell (Hà Lan) [el]
độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
Amsterdam ell (Hà Lan) [el]

độ rộng ngón tay

Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.

Amsterdam ell (Hà Lan)

Định nghĩa: Amsterdam ell (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Amsterdam ell (Hà Lan) bằng 0.6878 mét.

Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Amsterdam ell (Hà Lan)

độ rộng ngón tay [fingerbreadth] Amsterdam ell (Hà Lan) [el]
0.01 độ rộng ngón tay 0.000277 Amsterdam ell (Hà Lan)
0.10 độ rộng ngón tay 0.002770 Amsterdam ell (Hà Lan)
1 độ rộng ngón tay 0.0277 Amsterdam ell (Hà Lan)
2 độ rộng ngón tay 0.0554 Amsterdam ell (Hà Lan)
3 độ rộng ngón tay 0.0831 Amsterdam ell (Hà Lan)
5 độ rộng ngón tay 0.1385 Amsterdam ell (Hà Lan)
10 độ rộng ngón tay 0.2770 Amsterdam ell (Hà Lan)
20 độ rộng ngón tay 0.5539 Amsterdam ell (Hà Lan)
50 độ rộng ngón tay 1.38 Amsterdam ell (Hà Lan)
100 độ rộng ngón tay 2.77 Amsterdam ell (Hà Lan)
1000 độ rộng ngón tay 27.70 Amsterdam ell (Hà Lan)

Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Amsterdam ell (Hà Lan)

1 độ rộng ngón tay = 0.027697 Amsterdam ell (Hà Lan)

1 Amsterdam ell (Hà Lan) = 36.10 độ rộng ngón tay

Ví dụ

Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang Amsterdam ell (Hà Lan):
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.027697 Amsterdam ell (Hà Lan) = 0.415455 Amsterdam ell (Hà Lan)

Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.