Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang gang tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị gang tay [hand]
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
gang tay
Định nghĩa: gang tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang tay bằng 0.1016 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang gang tay
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | gang tay [hand] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.001875 gang tay |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 0.0188 gang tay |
| 1 độ rộng ngón tay | 0.1875 gang tay |
| 2 độ rộng ngón tay | 0.3750 gang tay |
| 3 độ rộng ngón tay | 0.5625 gang tay |
| 5 độ rộng ngón tay | 0.9375 gang tay |
| 10 độ rộng ngón tay | 1.88 gang tay |
| 20 độ rộng ngón tay | 3.75 gang tay |
| 50 độ rộng ngón tay | 9.38 gang tay |
| 100 độ rộng ngón tay | 18.75 gang tay |
| 1000 độ rộng ngón tay | 187.50 gang tay |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang gang tay
1 độ rộng ngón tay = 0.187500 gang tay
1 gang tay = 5.33 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang gang tay:
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.187500 gang tay = 2.81 gang tay