Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang milimét
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang milimét
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | milimét [mm] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.1905 milimét |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 1.91 milimét |
| 1 độ rộng ngón tay | 19.05 milimét |
| 2 độ rộng ngón tay | 38.10 milimét |
| 3 độ rộng ngón tay | 57.15 milimét |
| 5 độ rộng ngón tay | 95.25 milimét |
| 10 độ rộng ngón tay | 190.50 milimét |
| 20 độ rộng ngón tay | 381.00 milimét |
| 50 độ rộng ngón tay | 952.50 milimét |
| 100 độ rộng ngón tay | 1905 milimét |
| 1000 độ rộng ngón tay | 19050 milimét |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang milimét
1 độ rộng ngón tay = 19.05 milimét
1 milimét = 0.052493 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang milimét:
15 độ rộng ngón tay = 15 × 19.05 milimét = 285.75 milimét