Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Metric league (Bồ Đào Nha)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị Metric league (Bồ Đào Nha) [légua]
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Metric league (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Metric league (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Metric league (Bồ Đào Nha) bằng 5000 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Metric league (Bồ Đào Nha)
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | Metric league (Bồ Đào Nha) [légua] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.000000 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 0.000000 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 1 độ rộng ngón tay | 0.000004 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 2 độ rộng ngón tay | 0.000008 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 3 độ rộng ngón tay | 0.000011 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 5 độ rộng ngón tay | 0.000019 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 10 độ rộng ngón tay | 0.000038 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 20 độ rộng ngón tay | 0.000076 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 50 độ rộng ngón tay | 0.000191 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 100 độ rộng ngón tay | 0.000381 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 1000 độ rộng ngón tay | 0.003810 Metric league (Bồ Đào Nha) |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Metric league (Bồ Đào Nha)
1 độ rộng ngón tay = 0.000004 Metric league (Bồ Đào Nha)
1 Metric league (Bồ Đào Nha) = 262467 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang Metric league (Bồ Đào Nha):
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.000004 Metric league (Bồ Đào Nha) = 0.000057 Metric league (Bồ Đào Nha)