Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) [arşın]
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ)
Định nghĩa: Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) bằng 0.758 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ)
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) [arşın] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.000251 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 0.002513 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 1 độ rộng ngón tay | 0.0251 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 2 độ rộng ngón tay | 0.0503 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 3 độ rộng ngón tay | 0.0754 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 5 độ rộng ngón tay | 0.1257 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 10 độ rộng ngón tay | 0.2513 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 20 độ rộng ngón tay | 0.5026 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 50 độ rộng ngón tay | 1.26 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 100 độ rộng ngón tay | 2.51 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 1000 độ rộng ngón tay | 25.13 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ)
1 độ rộng ngón tay = 0.025132 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ)
1 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) = 39.79 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ):
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.025132 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) = 0.376979 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ)