Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Warsaw sazen (Ba Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń]
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Warsaw sazen (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw sazen (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw sazen (Ba Lan) bằng 1.728 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Warsaw sazen (Ba Lan)
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.000110 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 0.001102 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 1 độ rộng ngón tay | 0.0110 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 2 độ rộng ngón tay | 0.0220 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 3 độ rộng ngón tay | 0.0331 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 5 độ rộng ngón tay | 0.0551 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 10 độ rộng ngón tay | 0.1102 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 20 độ rộng ngón tay | 0.2205 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 50 độ rộng ngón tay | 0.5512 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 100 độ rộng ngón tay | 1.10 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 1000 độ rộng ngón tay | 11.02 Warsaw sazen (Ba Lan) |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Warsaw sazen (Ba Lan)
1 độ rộng ngón tay = 0.011024 Warsaw sazen (Ba Lan)
1 Warsaw sazen (Ba Lan) = 90.71 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang Warsaw sazen (Ba Lan):
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.011024 Warsaw sazen (Ba Lan) = 0.165365 Warsaw sazen (Ba Lan)