Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang đơn vị thiên văn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị đơn vị thiên văn [AU, UA]
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
đơn vị thiên văn
Định nghĩa: đơn vị thiên văn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đơn vị thiên văn bằng 149597870691 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang đơn vị thiên văn
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | đơn vị thiên văn [AU, UA] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 1 độ rộng ngón tay | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 2 độ rộng ngón tay | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 3 độ rộng ngón tay | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 5 độ rộng ngón tay | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 10 độ rộng ngón tay | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 20 độ rộng ngón tay | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 50 độ rộng ngón tay | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 100 độ rộng ngón tay | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 1000 độ rộng ngón tay | 0.000000 đơn vị thiên văn |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang đơn vị thiên văn
1 độ rộng ngón tay = 0.000000 đơn vị thiên văn
1 đơn vị thiên văn = 7852906597953 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang đơn vị thiên văn:
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.000000 đơn vị thiên văn = 0.000000 đơn vị thiên văn