Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang dây thừng
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị dây thừng [rope]
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
dây thừng
Định nghĩa: dây thừng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dây thừng bằng 6.096 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang dây thừng
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | dây thừng [rope] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.000031 dây thừng |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 0.000313 dây thừng |
| 1 độ rộng ngón tay | 0.003125 dây thừng |
| 2 độ rộng ngón tay | 0.006250 dây thừng |
| 3 độ rộng ngón tay | 0.009375 dây thừng |
| 5 độ rộng ngón tay | 0.0156 dây thừng |
| 10 độ rộng ngón tay | 0.0312 dây thừng |
| 20 độ rộng ngón tay | 0.0625 dây thừng |
| 50 độ rộng ngón tay | 0.1562 dây thừng |
| 100 độ rộng ngón tay | 0.3125 dây thừng |
| 1000 độ rộng ngón tay | 3.12 dây thừng |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang dây thừng
1 độ rộng ngón tay = 0.003125 dây thừng
1 dây thừng = 320.00 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang dây thừng:
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.003125 dây thừng = 0.046875 dây thừng