Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Old Norwegian favn (Na Uy)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị Old Norwegian favn (Na Uy) [favn]
độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
Old Norwegian favn (Na Uy) [favn]

độ rộng ngón tay

Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.

Old Norwegian favn (Na Uy)

Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.

Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Old Norwegian favn (Na Uy)

độ rộng ngón tay [fingerbreadth] Old Norwegian favn (Na Uy) [favn]
0.01 độ rộng ngón tay 0.000101 Old Norwegian favn (Na Uy)
0.10 độ rộng ngón tay 0.001012 Old Norwegian favn (Na Uy)
1 độ rộng ngón tay 0.0101 Old Norwegian favn (Na Uy)
2 độ rộng ngón tay 0.0202 Old Norwegian favn (Na Uy)
3 độ rộng ngón tay 0.0304 Old Norwegian favn (Na Uy)
5 độ rộng ngón tay 0.0506 Old Norwegian favn (Na Uy)
10 độ rộng ngón tay 0.1012 Old Norwegian favn (Na Uy)
20 độ rộng ngón tay 0.2024 Old Norwegian favn (Na Uy)
50 độ rộng ngón tay 0.5060 Old Norwegian favn (Na Uy)
100 độ rộng ngón tay 1.01 Old Norwegian favn (Na Uy)
1000 độ rộng ngón tay 10.12 Old Norwegian favn (Na Uy)

Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Old Norwegian favn (Na Uy)

1 độ rộng ngón tay = 0.010120 Old Norwegian favn (Na Uy)

1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 98.82 độ rộng ngón tay

Ví dụ

Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang Old Norwegian favn (Na Uy):
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.010120 Old Norwegian favn (Na Uy) = 0.151793 Old Norwegian favn (Na Uy)

Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.