Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang fathom
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị fathom [fath]
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang fathom
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | fathom [fath] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.000104 fathom |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 0.001042 fathom |
| 1 độ rộng ngón tay | 0.0104 fathom |
| 2 độ rộng ngón tay | 0.0208 fathom |
| 3 độ rộng ngón tay | 0.0312 fathom |
| 5 độ rộng ngón tay | 0.0521 fathom |
| 10 độ rộng ngón tay | 0.1042 fathom |
| 20 độ rộng ngón tay | 0.2083 fathom |
| 50 độ rộng ngón tay | 0.5208 fathom |
| 100 độ rộng ngón tay | 1.04 fathom |
| 1000 độ rộng ngón tay | 10.42 fathom |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang fathom
1 độ rộng ngón tay = 0.010417 fathom
1 fathom = 96.00 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang fathom:
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.010417 fathom = 0.156250 fathom