Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang league hàng hải (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang league hàng hải (quốc tế)
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | league hàng hải (quốc tế) [(int.)] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.000000 league hàng hải (quốc tế) |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 0.000000 league hàng hải (quốc tế) |
| 1 độ rộng ngón tay | 0.000003 league hàng hải (quốc tế) |
| 2 độ rộng ngón tay | 0.000007 league hàng hải (quốc tế) |
| 3 độ rộng ngón tay | 0.000010 league hàng hải (quốc tế) |
| 5 độ rộng ngón tay | 0.000017 league hàng hải (quốc tế) |
| 10 độ rộng ngón tay | 0.000034 league hàng hải (quốc tế) |
| 20 độ rộng ngón tay | 0.000069 league hàng hải (quốc tế) |
| 50 độ rộng ngón tay | 0.000171 league hàng hải (quốc tế) |
| 100 độ rộng ngón tay | 0.000343 league hàng hải (quốc tế) |
| 1000 độ rộng ngón tay | 0.003429 league hàng hải (quốc tế) |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang league hàng hải (quốc tế)
1 độ rộng ngón tay = 0.000003 league hàng hải (quốc tế)
1 league hàng hải (quốc tế) = 291654 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang league hàng hải (quốc tế):
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.000003 league hàng hải (quốc tế) = 0.000051 league hàng hải (quốc tế)