Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang sậy
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị sậy [reed]
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang sậy
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | sậy [reed] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.000069 sậy |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 0.000694 sậy |
| 1 độ rộng ngón tay | 0.006944 sậy |
| 2 độ rộng ngón tay | 0.0139 sậy |
| 3 độ rộng ngón tay | 0.0208 sậy |
| 5 độ rộng ngón tay | 0.0347 sậy |
| 10 độ rộng ngón tay | 0.0694 sậy |
| 20 độ rộng ngón tay | 0.1389 sậy |
| 50 độ rộng ngón tay | 0.3472 sậy |
| 100 độ rộng ngón tay | 0.6944 sậy |
| 1000 độ rộng ngón tay | 6.94 sậy |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang sậy
1 độ rộng ngón tay = 0.006944 sậy
1 sậy = 144.00 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang sậy:
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.006944 sậy = 0.104167 sậy