Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Arshin (Ukraina)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị Arshin (Ukraina) [аршин]
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Arshin (Ukraina)
Định nghĩa: Arshin (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Arshin (Ukraina) bằng 0.7112 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Arshin (Ukraina)
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | Arshin (Ukraina) [аршин] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.000268 Arshin (Ukraina) |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 0.002679 Arshin (Ukraina) |
| 1 độ rộng ngón tay | 0.0268 Arshin (Ukraina) |
| 2 độ rộng ngón tay | 0.0536 Arshin (Ukraina) |
| 3 độ rộng ngón tay | 0.0804 Arshin (Ukraina) |
| 5 độ rộng ngón tay | 0.1339 Arshin (Ukraina) |
| 10 độ rộng ngón tay | 0.2679 Arshin (Ukraina) |
| 20 độ rộng ngón tay | 0.5357 Arshin (Ukraina) |
| 50 độ rộng ngón tay | 1.34 Arshin (Ukraina) |
| 100 độ rộng ngón tay | 2.68 Arshin (Ukraina) |
| 1000 độ rộng ngón tay | 26.79 Arshin (Ukraina) |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Arshin (Ukraina)
1 độ rộng ngón tay = 0.026786 Arshin (Ukraina)
1 Arshin (Ukraina) = 37.33 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang Arshin (Ukraina):
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.026786 Arshin (Ukraina) = 0.401786 Arshin (Ukraina)