Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Braca (Brazil)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị Braca (Brazil) [braça]
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Braca (Brazil)
Định nghĩa: Braca (Brazil) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Braca (Brazil) bằng 2.2 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Braca (Brazil)
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | Braca (Brazil) [braça] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.000087 Braca (Brazil) |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 0.000866 Braca (Brazil) |
| 1 độ rộng ngón tay | 0.008659 Braca (Brazil) |
| 2 độ rộng ngón tay | 0.0173 Braca (Brazil) |
| 3 độ rộng ngón tay | 0.0260 Braca (Brazil) |
| 5 độ rộng ngón tay | 0.0433 Braca (Brazil) |
| 10 độ rộng ngón tay | 0.0866 Braca (Brazil) |
| 20 độ rộng ngón tay | 0.1732 Braca (Brazil) |
| 50 độ rộng ngón tay | 0.4330 Braca (Brazil) |
| 100 độ rộng ngón tay | 0.8659 Braca (Brazil) |
| 1000 độ rộng ngón tay | 8.66 Braca (Brazil) |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Braca (Brazil)
1 độ rộng ngón tay = 0.008659 Braca (Brazil)
1 Braca (Brazil) = 115.49 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang Braca (Brazil):
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.008659 Braca (Brazil) = 0.129886 Braca (Brazil)