Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Old Norwegian alen (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị Old Norwegian alen (Na Uy) [alen]
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Old Norwegian alen (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian alen (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian alen (Na Uy) bằng 0.6275 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Old Norwegian alen (Na Uy)
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | Old Norwegian alen (Na Uy) [alen] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.000304 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 0.003036 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 1 độ rộng ngón tay | 0.0304 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 2 độ rộng ngón tay | 0.0607 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 3 độ rộng ngón tay | 0.0911 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 5 độ rộng ngón tay | 0.1518 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 10 độ rộng ngón tay | 0.3036 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 20 độ rộng ngón tay | 0.6072 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 50 độ rộng ngón tay | 1.52 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 100 độ rộng ngón tay | 3.04 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 1000 độ rộng ngón tay | 30.36 Old Norwegian alen (Na Uy) |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Old Norwegian alen (Na Uy)
1 độ rộng ngón tay = 0.030359 Old Norwegian alen (Na Uy)
1 Old Norwegian alen (Na Uy) = 32.94 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang Old Norwegian alen (Na Uy):
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.030359 Old Norwegian alen (Na Uy) = 0.455378 Old Norwegian alen (Na Uy)