Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Bán kính cực Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Bán kính cực Trái đất
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 1 độ rộng ngón tay | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 2 độ rộng ngón tay | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 3 độ rộng ngón tay | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 5 độ rộng ngón tay | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 10 độ rộng ngón tay | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 20 độ rộng ngón tay | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 50 độ rộng ngón tay | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 100 độ rộng ngón tay | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 1000 độ rộng ngón tay | 0.000003 Bán kính cực Trái đất |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Bán kính cực Trái đất
1 độ rộng ngón tay = 0.000000 Bán kính cực Trái đất
1 Bán kính cực Trái đất = 333689081 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang Bán kính cực Trái đất:
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.000000 Bán kính cực Trái đất = 0.000000 Bán kính cực Trái đất