Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Old Swedish foot (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị Old Swedish foot (Thụy Điển) [fot]
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Old Swedish foot (Thụy Điển)
Định nghĩa: Old Swedish foot (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Swedish foot (Thụy Điển) bằng 0.296904 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Old Swedish foot (Thụy Điển)
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | Old Swedish foot (Thụy Điển) [fot] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.000642 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 0.006416 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
| 1 độ rộng ngón tay | 0.0642 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
| 2 độ rộng ngón tay | 0.1283 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
| 3 độ rộng ngón tay | 0.1925 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
| 5 độ rộng ngón tay | 0.3208 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
| 10 độ rộng ngón tay | 0.6416 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
| 20 độ rộng ngón tay | 1.28 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
| 50 độ rộng ngón tay | 3.21 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
| 100 độ rộng ngón tay | 6.42 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
| 1000 độ rộng ngón tay | 64.16 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Old Swedish foot (Thụy Điển)
1 độ rộng ngón tay = 0.064162 Old Swedish foot (Thụy Điển)
1 Old Swedish foot (Thụy Điển) = 15.59 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang Old Swedish foot (Thụy Điển):
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.064162 Old Swedish foot (Thụy Điển) = 0.962432 Old Swedish foot (Thụy Điển)