Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Verst (Ukraina)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị Verst (Ukraina) [верста]
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Verst (Ukraina)
Định nghĩa: Verst (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Verst (Ukraina) bằng 1066.8 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Verst (Ukraina)
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | Verst (Ukraina) [верста] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.000000 Verst (Ukraina) |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 0.000002 Verst (Ukraina) |
| 1 độ rộng ngón tay | 0.000018 Verst (Ukraina) |
| 2 độ rộng ngón tay | 0.000036 Verst (Ukraina) |
| 3 độ rộng ngón tay | 0.000054 Verst (Ukraina) |
| 5 độ rộng ngón tay | 0.000089 Verst (Ukraina) |
| 10 độ rộng ngón tay | 0.000179 Verst (Ukraina) |
| 20 độ rộng ngón tay | 0.000357 Verst (Ukraina) |
| 50 độ rộng ngón tay | 0.000893 Verst (Ukraina) |
| 100 độ rộng ngón tay | 0.001786 Verst (Ukraina) |
| 1000 độ rộng ngón tay | 0.0179 Verst (Ukraina) |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Verst (Ukraina)
1 độ rộng ngón tay = 0.000018 Verst (Ukraina)
1 Verst (Ukraina) = 56000 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang Verst (Ukraina):
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.000018 Verst (Ukraina) = 0.000268 Verst (Ukraina)