Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Wa (Thái Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị Wa (Thái Lan) [วา]
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Wa (Thái Lan)
Định nghĩa: Wa (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Wa (Thái Lan) bằng 2 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Wa (Thái Lan)
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | Wa (Thái Lan) [วา] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.000095 Wa (Thái Lan) |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 0.000953 Wa (Thái Lan) |
| 1 độ rộng ngón tay | 0.009525 Wa (Thái Lan) |
| 2 độ rộng ngón tay | 0.0191 Wa (Thái Lan) |
| 3 độ rộng ngón tay | 0.0286 Wa (Thái Lan) |
| 5 độ rộng ngón tay | 0.0476 Wa (Thái Lan) |
| 10 độ rộng ngón tay | 0.0953 Wa (Thái Lan) |
| 20 độ rộng ngón tay | 0.1905 Wa (Thái Lan) |
| 50 độ rộng ngón tay | 0.4763 Wa (Thái Lan) |
| 100 độ rộng ngón tay | 0.9525 Wa (Thái Lan) |
| 1000 độ rộng ngón tay | 9.53 Wa (Thái Lan) |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Wa (Thái Lan)
1 độ rộng ngón tay = 0.009525 Wa (Thái Lan)
1 Wa (Thái Lan) = 104.99 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang Wa (Thái Lan):
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.009525 Wa (Thái Lan) = 0.142875 Wa (Thái Lan)