Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang dặm (thành văn)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị dặm (thành văn) [mi, mi (US)]
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
dặm (thành văn)
Định nghĩa: dặm (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (thành văn) bằng 1609.3472186944 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang dặm (thành văn)
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | dặm (thành văn) [mi, mi (US)] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.000000 dặm (thành văn) |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 0.000001 dặm (thành văn) |
| 1 độ rộng ngón tay | 0.000012 dặm (thành văn) |
| 2 độ rộng ngón tay | 0.000024 dặm (thành văn) |
| 3 độ rộng ngón tay | 0.000036 dặm (thành văn) |
| 5 độ rộng ngón tay | 0.000059 dặm (thành văn) |
| 10 độ rộng ngón tay | 0.000118 dặm (thành văn) |
| 20 độ rộng ngón tay | 0.000237 dặm (thành văn) |
| 50 độ rộng ngón tay | 0.000592 dặm (thành văn) |
| 100 độ rộng ngón tay | 0.001184 dặm (thành văn) |
| 1000 độ rộng ngón tay | 0.0118 dặm (thành văn) |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang dặm (thành văn)
1 độ rộng ngón tay = 0.000012 dặm (thành văn)
1 dặm (thành văn) = 84480 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang dặm (thành văn):
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.000012 dặm (thành văn) = 0.000178 dặm (thành văn)