Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang ken
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị ken [ken]
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
ken
Định nghĩa: ken là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ken bằng 2.11836 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang ken
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | ken [ken] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.000090 ken |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 0.000899 ken |
| 1 độ rộng ngón tay | 0.008993 ken |
| 2 độ rộng ngón tay | 0.0180 ken |
| 3 độ rộng ngón tay | 0.0270 ken |
| 5 độ rộng ngón tay | 0.0450 ken |
| 10 độ rộng ngón tay | 0.0899 ken |
| 20 độ rộng ngón tay | 0.1799 ken |
| 50 độ rộng ngón tay | 0.4496 ken |
| 100 độ rộng ngón tay | 0.8993 ken |
| 1000 độ rộng ngón tay | 8.99 ken |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang ken
1 độ rộng ngón tay = 0.008993 ken
1 ken = 111.20 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang ken:
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.008993 ken = 0.134892 ken