Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Ligne du roi (Pháp)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị Ligne du roi (Pháp) [ligne]
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Ligne du roi (Pháp)
Định nghĩa: Ligne du roi (Pháp) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ligne du roi (Pháp) bằng 0.0022558291666667 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Ligne du roi (Pháp)
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | Ligne du roi (Pháp) [ligne] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.0844 Ligne du roi (Pháp) |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 0.8445 Ligne du roi (Pháp) |
| 1 độ rộng ngón tay | 8.44 Ligne du roi (Pháp) |
| 2 độ rộng ngón tay | 16.89 Ligne du roi (Pháp) |
| 3 độ rộng ngón tay | 25.33 Ligne du roi (Pháp) |
| 5 độ rộng ngón tay | 42.22 Ligne du roi (Pháp) |
| 10 độ rộng ngón tay | 84.45 Ligne du roi (Pháp) |
| 20 độ rộng ngón tay | 168.90 Ligne du roi (Pháp) |
| 50 độ rộng ngón tay | 422.24 Ligne du roi (Pháp) |
| 100 độ rộng ngón tay | 844.48 Ligne du roi (Pháp) |
| 1000 độ rộng ngón tay | 8445 Ligne du roi (Pháp) |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Ligne du roi (Pháp)
1 độ rộng ngón tay = 8.44 Ligne du roi (Pháp)
1 Ligne du roi (Pháp) = 0.118416 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang Ligne du roi (Pháp):
15 độ rộng ngón tay = 15 × 8.44 Ligne du roi (Pháp) = 126.67 Ligne du roi (Pháp)