Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Roman foot (conventional) (Italy)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị Roman foot (conventional) (Italy) [pes]
độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
Roman foot (conventional) (Italy) [pes]

độ rộng ngón tay

Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.

Roman foot (conventional) (Italy)

Định nghĩa: Roman foot (conventional) (Italy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Roman foot (conventional) (Italy) bằng 0.296 mét.

Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Roman foot (conventional) (Italy)

độ rộng ngón tay [fingerbreadth] Roman foot (conventional) (Italy) [pes]
0.01 độ rộng ngón tay 0.000644 Roman foot (conventional) (Italy)
0.10 độ rộng ngón tay 0.006436 Roman foot (conventional) (Italy)
1 độ rộng ngón tay 0.0644 Roman foot (conventional) (Italy)
2 độ rộng ngón tay 0.1287 Roman foot (conventional) (Italy)
3 độ rộng ngón tay 0.1931 Roman foot (conventional) (Italy)
5 độ rộng ngón tay 0.3218 Roman foot (conventional) (Italy)
10 độ rộng ngón tay 0.6436 Roman foot (conventional) (Italy)
20 độ rộng ngón tay 1.29 Roman foot (conventional) (Italy)
50 độ rộng ngón tay 3.22 Roman foot (conventional) (Italy)
100 độ rộng ngón tay 6.44 Roman foot (conventional) (Italy)
1000 độ rộng ngón tay 64.36 Roman foot (conventional) (Italy)

Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Roman foot (conventional) (Italy)

1 độ rộng ngón tay = 0.064358 Roman foot (conventional) (Italy)

1 Roman foot (conventional) (Italy) = 15.54 độ rộng ngón tay

Ví dụ

Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang Roman foot (conventional) (Italy):
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.064358 Roman foot (conventional) (Italy) = 0.965372 Roman foot (conventional) (Italy)

Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.