Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Vershok (Nga)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị Vershok (Nga) [вершок]
độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
Vershok (Nga) [вершок]

độ rộng ngón tay

Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.

Vershok (Nga)

Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.

Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Vershok (Nga)

độ rộng ngón tay [fingerbreadth] Vershok (Nga) [вершок]
0.01 độ rộng ngón tay 0.004286 Vershok (Nga)
0.10 độ rộng ngón tay 0.0429 Vershok (Nga)
1 độ rộng ngón tay 0.4286 Vershok (Nga)
2 độ rộng ngón tay 0.8571 Vershok (Nga)
3 độ rộng ngón tay 1.29 Vershok (Nga)
5 độ rộng ngón tay 2.14 Vershok (Nga)
10 độ rộng ngón tay 4.29 Vershok (Nga)
20 độ rộng ngón tay 8.57 Vershok (Nga)
50 độ rộng ngón tay 21.43 Vershok (Nga)
100 độ rộng ngón tay 42.86 Vershok (Nga)
1000 độ rộng ngón tay 428.57 Vershok (Nga)

Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Vershok (Nga)

1 độ rộng ngón tay = 0.428571 Vershok (Nga)

1 Vershok (Nga) = 2.33 độ rộng ngón tay

Ví dụ

Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang Vershok (Nga):
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.428571 Vershok (Nga) = 6.43 Vershok (Nga)

Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.