Chuyển đổi MRU sang KGS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MRU [Mauritanian Ouguiya] sang đơn vị KGS [Kyrgystani Som]
MRU
Định nghĩa: MRU là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Mauritania.
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
Bảng chuyển đổi MRU sang KGS
| MRU [Mauritanian Ouguiya] | KGS [Kyrgystani Som] |
|---|---|
| 0.01 MRU | 0.0218 KGS |
| 0.10 MRU | 0.2184 KGS |
| 1 MRU | 2.18 KGS |
| 2 MRU | 4.37 KGS |
| 3 MRU | 6.55 KGS |
| 5 MRU | 10.92 KGS |
| 10 MRU | 21.84 KGS |
| 20 MRU | 43.67 KGS |
| 50 MRU | 109.18 KGS |
| 100 MRU | 218.35 KGS |
| 1000 MRU | 2184 KGS |
Cách chuyển đổi MRU sang KGS
1 MRU = 2.18 KGS
1 KGS = 0.457976 MRU
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MRU sang KGS:
15 MRU = 15 × 2.18 KGS = 32.75 KGS