Chuyển đổi LKR sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LKR [Sri Lankan Rupee] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi LKR sang TZS
| LKR [Sri Lankan Rupee] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 LKR | 0.0803 TZS |
| 0.10 LKR | 0.8031 TZS |
| 1 LKR | 8.03 TZS |
| 2 LKR | 16.06 TZS |
| 3 LKR | 24.09 TZS |
| 5 LKR | 40.16 TZS |
| 10 LKR | 80.31 TZS |
| 20 LKR | 160.62 TZS |
| 50 LKR | 401.56 TZS |
| 100 LKR | 803.11 TZS |
| 1000 LKR | 8031 TZS |
Cách chuyển đổi LKR sang TZS
1 LKR = 8.03 TZS
1 TZS = 0.124515 LKR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LKR sang TZS:
15 LKR = 15 × 8.03 TZS = 120.47 TZS