Chuyển đổi LKR sang KES
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LKR [Sri Lankan Rupee] sang đơn vị KES [Kenyan Shilling]
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
KES
Định nghĩa: KES là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kenya.
Bảng chuyển đổi LKR sang KES
| LKR [Sri Lankan Rupee] | KES [Kenyan Shilling] |
|---|---|
| 0.01 LKR | 0.003926 KES |
| 0.10 LKR | 0.0393 KES |
| 1 LKR | 0.3926 KES |
| 2 LKR | 0.7852 KES |
| 3 LKR | 1.18 KES |
| 5 LKR | 1.96 KES |
| 10 LKR | 3.93 KES |
| 20 LKR | 7.85 KES |
| 50 LKR | 19.63 KES |
| 100 LKR | 39.26 KES |
| 1000 LKR | 392.62 KES |
Cách chuyển đổi LKR sang KES
1 LKR = 0.392621 KES
1 KES = 2.55 LKR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LKR sang KES:
15 LKR = 15 × 0.392621 KES = 5.89 KES