Chuyển đổi LKR sang GNF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LKR [Sri Lankan Rupee] sang đơn vị GNF [Guinean Franc]
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
Bảng chuyển đổi LKR sang GNF
| LKR [Sri Lankan Rupee] | GNF [Guinean Franc] |
|---|---|
| 0.01 LKR | 0.2659 GNF |
| 0.10 LKR | 2.66 GNF |
| 1 LKR | 26.59 GNF |
| 2 LKR | 53.17 GNF |
| 3 LKR | 79.76 GNF |
| 5 LKR | 132.94 GNF |
| 10 LKR | 265.87 GNF |
| 20 LKR | 531.75 GNF |
| 50 LKR | 1329 GNF |
| 100 LKR | 2659 GNF |
| 1000 LKR | 26587 GNF |
Cách chuyển đổi LKR sang GNF
1 LKR = 26.59 GNF
1 GNF = 0.037612 LKR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LKR sang GNF:
15 LKR = 15 × 26.59 GNF = 398.81 GNF