Chuyển đổi LKR sang GNF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LKR [Sri Lankan Rupee] sang đơn vị GNF [Guinean Franc]
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
Bảng chuyển đổi LKR sang GNF
| LKR [Sri Lankan Rupee] | GNF [Guinean Franc] |
|---|---|
| 0.01 LKR | 0.2661 GNF |
| 0.10 LKR | 2.66 GNF |
| 1 LKR | 26.61 GNF |
| 2 LKR | 53.22 GNF |
| 3 LKR | 79.84 GNF |
| 5 LKR | 133.06 GNF |
| 10 LKR | 266.12 GNF |
| 20 LKR | 532.25 GNF |
| 50 LKR | 1331 GNF |
| 100 LKR | 2661 GNF |
| 1000 LKR | 26612 GNF |
Cách chuyển đổi LKR sang GNF
1 LKR = 26.61 GNF
1 GNF = 0.037576 LKR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LKR sang GNF:
15 LKR = 15 × 26.61 GNF = 399.19 GNF