Chuyển đổi LKR sang SDG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LKR [Sri Lankan Rupee] sang đơn vị SDG [Sudanese Pound]
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
SDG
Định nghĩa: SDG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sudan.
Bảng chuyển đổi LKR sang SDG
| LKR [Sri Lankan Rupee] | SDG [Sudanese Pound] |
|---|---|
| 0.01 LKR | 0.0181 SDG |
| 0.10 LKR | 0.1808 SDG |
| 1 LKR | 1.81 SDG |
| 2 LKR | 3.62 SDG |
| 3 LKR | 5.42 SDG |
| 5 LKR | 9.04 SDG |
| 10 LKR | 18.08 SDG |
| 20 LKR | 36.15 SDG |
| 50 LKR | 90.38 SDG |
| 100 LKR | 180.75 SDG |
| 1000 LKR | 1808 SDG |
Cách chuyển đổi LKR sang SDG
1 LKR = 1.81 SDG
1 SDG = 0.553243 LKR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LKR sang SDG:
15 LKR = 15 × 1.81 SDG = 27.11 SDG