Chuyển đổi LKR sang SDG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LKR [Sri Lankan Rupee] sang đơn vị SDG [Sudanese Pound]
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
SDG
Định nghĩa: SDG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sudan.
Bảng chuyển đổi LKR sang SDG
| LKR [Sri Lankan Rupee] | SDG [Sudanese Pound] |
|---|---|
| 0.01 LKR | 0.0182 SDG |
| 0.10 LKR | 0.1824 SDG |
| 1 LKR | 1.82 SDG |
| 2 LKR | 3.65 SDG |
| 3 LKR | 5.47 SDG |
| 5 LKR | 9.12 SDG |
| 10 LKR | 18.24 SDG |
| 20 LKR | 36.48 SDG |
| 50 LKR | 91.21 SDG |
| 100 LKR | 182.42 SDG |
| 1000 LKR | 1824 SDG |
Cách chuyển đổi LKR sang SDG
1 LKR = 1.82 SDG
1 SDG = 0.548185 LKR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LKR sang SDG:
15 LKR = 15 × 1.82 SDG = 27.36 SDG