Chuyển đổi LKR sang GHS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LKR [Sri Lankan Rupee] sang đơn vị GHS [Ghanaian Cedi]
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
Bảng chuyển đổi LKR sang GHS
| LKR [Sri Lankan Rupee] | GHS [Ghanaian Cedi] |
|---|---|
| 0.01 LKR | 0.000348 GHS |
| 0.10 LKR | 0.003481 GHS |
| 1 LKR | 0.0348 GHS |
| 2 LKR | 0.0696 GHS |
| 3 LKR | 0.1044 GHS |
| 5 LKR | 0.1741 GHS |
| 10 LKR | 0.3481 GHS |
| 20 LKR | 0.6963 GHS |
| 50 LKR | 1.74 GHS |
| 100 LKR | 3.48 GHS |
| 1000 LKR | 34.81 GHS |
Cách chuyển đổi LKR sang GHS
1 LKR = 0.034814 GHS
1 GHS = 28.72 LKR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LKR sang GHS:
15 LKR = 15 × 0.034814 GHS = 0.522203 GHS