Chuyển đổi LKR sang KYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LKR [Sri Lankan Rupee] sang đơn vị KYD [Cayman Islands Dollar]
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
KYD
Định nghĩa: KYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Quần đảo Cayman.
Bảng chuyển đổi LKR sang KYD
| LKR [Sri Lankan Rupee] | KYD [Cayman Islands Dollar] |
|---|---|
| 0.01 LKR | 0.000025 KYD |
| 0.10 LKR | 0.000253 KYD |
| 1 LKR | 0.002526 KYD |
| 2 LKR | 0.005052 KYD |
| 3 LKR | 0.007578 KYD |
| 5 LKR | 0.0126 KYD |
| 10 LKR | 0.0253 KYD |
| 20 LKR | 0.0505 KYD |
| 50 LKR | 0.1263 KYD |
| 100 LKR | 0.2526 KYD |
| 1000 LKR | 2.53 KYD |
Cách chuyển đổi LKR sang KYD
1 LKR = 0.002526 KYD
1 KYD = 395.86 LKR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LKR sang KYD:
15 LKR = 15 × 0.002526 KYD = 0.037892 KYD