Chuyển đổi LKR sang GMD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LKR [Sri Lankan Rupee] sang đơn vị GMD [Gambian Dalasi]
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
Bảng chuyển đổi LKR sang GMD
| LKR [Sri Lankan Rupee] | GMD [Gambian Dalasi] |
|---|---|
| 0.01 LKR | 0.002228 GMD |
| 0.10 LKR | 0.0223 GMD |
| 1 LKR | 0.2228 GMD |
| 2 LKR | 0.4456 GMD |
| 3 LKR | 0.6684 GMD |
| 5 LKR | 1.11 GMD |
| 10 LKR | 2.23 GMD |
| 20 LKR | 4.46 GMD |
| 50 LKR | 11.14 GMD |
| 100 LKR | 22.28 GMD |
| 1000 LKR | 222.80 GMD |
Cách chuyển đổi LKR sang GMD
1 LKR = 0.222803 GMD
1 GMD = 4.49 LKR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LKR sang GMD:
15 LKR = 15 × 0.222803 GMD = 3.34 GMD