Chuyển đổi LKR sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LKR [Sri Lankan Rupee] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi LKR sang LYD
| LKR [Sri Lankan Rupee] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 LKR | 0.000193 LYD |
| 0.10 LKR | 0.001926 LYD |
| 1 LKR | 0.0193 LYD |
| 2 LKR | 0.0385 LYD |
| 3 LKR | 0.0578 LYD |
| 5 LKR | 0.0963 LYD |
| 10 LKR | 0.1926 LYD |
| 20 LKR | 0.3852 LYD |
| 50 LKR | 0.9630 LYD |
| 100 LKR | 1.93 LYD |
| 1000 LKR | 19.26 LYD |
Cách chuyển đổi LKR sang LYD
1 LKR = 0.019259 LYD
1 LYD = 51.92 LKR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LKR sang LYD:
15 LKR = 15 × 0.019259 LYD = 0.288890 LYD